Hotline:0909 134 692

ISUZU FVR34Q THÙNG KÍN

Dòng xe tải trung và nặng chuyên chở hàng đường dài Isuzu F-Series mới

Xe có tổng trọng tải cabin xát-xi 11 – 24 tấn tích hợp nhiều điểm cải tiến đáng kể. Những thiết kế khiến khách hàng không hài lòng  được Isuzu Việt Nam nghiên cứu để loại bỏ & cải tiến, nhằm đem đến những mẫu xe tiện nghi đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Một số ưu điểm nổi trội được Isuzu trang bị riêng cho dòng xe F-Series: ghế hơi kiểu mới rộng rãi thoải mái hơn (model FVM), Táp-lô dễ quan sát hơn,Khung gầm siêu bền tăng chịu tải cầu trước lên đến 7.500kg và không ri-vê giúp lắp thùng thuận tiện hơn nhiều (model FVR & FVM). Hơn nữa, thanh dẫn động cầu sau mới kiểu V-type giúp truyền động, cân bằng tốt hơn, xe di chuyển an toàn, êm ái hơn(model FVM). Đồng thời thêm một bình hơi giúp tăng lượng khí nén, phanh an toàn hơn (model FVR & FVM)

Ngoài ra, hộp số mới có tỷ số truyền lớn giúp tăng mô-men xoắn và sức kéo.Đây là dòng xe tải đẳng cấp thế giới, độ bền cao, dễ điều khiển nhưng tần suất bảo trì chỉ tương đương các dòng xe tải nhẹ

 

Nhãn hiệu :

ISUZU FVR34QE4/QTH-TK

Số chứng nhận :

1593/VAQ09 - 01/18 - 00

Ngày cấp :

27/08/2018

Loại phương tiện :

Ô tô tải (thùng kín)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng

Địa chỉ :

Số 7, đường số 7, khu Bình Đăng, phường 6, quận 8, Tp Hồ Chí Minh

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

6955

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3375

kG

- Cầu sau :

3580

kG

Tải trọng cho phép chở :

7850

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

15000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

9590 x 2500 x 3700

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

7340 x 2360 x 2270/---

mm

Khoảng cách trục :

5560

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2060/1850

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

6HK1E4NC

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7790       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

177 kW/ 2400 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

10.00 R20 /10.00 R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 200 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Copyright © 2018vietnamauto.com.vn | Designed byBAMBOO