Hotline:0909 134 692

ISUZUFRR90N ĐÔNG LẠNH

Dòng xe tải trung và nặng chuyên chở hàng đường dài Isuzu F-Series mới

Xe có tổng trọng tải cabin xát-xi 11 – 24 tấn tích hợp nhiều điểm cải tiến đáng kể. Những thiết kế khiến khách hàng không hài lòng  được Isuzu Việt Nam nghiên cứu để loại bỏ & cải tiến, nhằm đem đến những mẫu xe tiện nghi đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Một số ưu điểm nổi trội được Isuzu trang bị riêng cho dòng xe F-Series: ghế hơi kiểu mới rộng rãi thoải mái hơn (model FVM), Táp-lô dễ quan sát hơn,Khung gầm siêu bền tăng chịu tải cầu trước lên đến 7.500kg và không ri-vê giúp lắp thùng thuận tiện hơn nhiều (model FVR & FVM). Hơn nữa, thanh dẫn động cầu sau mới kiểu V-type giúp truyền động, cân bằng tốt hơn, xe di chuyển an toàn, êm ái hơn(model FVM). Đồng thời thêm một bình hơi giúp tăng lượng khí nén, phanh an toàn hơn (model FVR & FVM)

Ngoài ra, hộp số mới có tỷ số truyền lớn giúp tăng mô-men xoắn và sức kéo.Đây là dòng xe tải đẳng cấp thế giới, độ bền cao, dễ điều khiển nhưng tần suất bảo trì chỉ tương đương các dòng xe tải nhẹ

 

Nhãn hiệu :

ISUZU FRR90NE4-QUYEN AUTO.DLAS

Số chứng nhận :

1203/VAQ09 - 01/18 – 00

Ngày cấp :

20/07/2018

Loại phương tiện :

Ô tô tải (đông lạnh)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ ô tô Quyền

Địa chỉ :

Lô số 2A, KCN Tân Đức, xã Đức Hoà Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

4955

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2365

kG

- Cầu sau :

2590

kG

Tải trọng cho phép chở :

5850

Kg

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

11000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8670 x 2300 x 3380

Mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6470 x 2120 x 2065/---

Mm

Khoảng cách trục :

4990

Mm

Vết bánh xe trước / sau :

1790/1660

Mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1E4CC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

140 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 – 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Copyright © 2018vietnamauto.com.vn | Designed byBAMBOO