Hotline:0909 13 46 92

ISUZU DMAX 1.9MT (4X4) UTZ 2024

Với thế hệ 2024, ISUZU D-MAX và mu-X luôn chú trọng đến công nghệ hỗ trợ người lái và trang bị các tính năng an toàn như: hệ thống chiếu sáng tự động cường độ cao (AHB) giúp người lái có thể nhìn rõ hơn vào ban đêm mà không làm ảnh hưởng đến các phương tiện đi ngược chiều, hệ thống cảnh báo tiền va chạm (FCW) giúp duy trì khoảng cách an toàn giữa các phương tiện, cũng như để ngăn ngừa và giảm các vụ tai nạn, và còn nhiều tính năng an toàn khác.

Những thay đổi của ISUZU D-MAX và mu-X 2024 là minh chứng cho những nỗ lực không ngừng của ISUZU để mang tới những mẫu xe không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn nâng tầm trải nghiệm phiêu lưu và tôn vinh cá tính người đồng hành.

ISUZU tự tin về chất lượng và mang đến khách hàng sở hữu dòng xe bán tải và SUV ISUZU các chính sách bán hàng & hậu mãi hấp dẫn nhất trong phân khúc, bảo hành 5 năm hoặc 200.000km (tùy điều kiện nào đến trước)Liên lạc hệ thống Đại lý ISUZU gần nhất ngay để nhận nhiều khuyến mãi nhân dịp ra mắt xe D-MAX và mu-X 2024.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE:

Tên nhà sản xuất

Công ty TNHH Ô Tô Isuzu Thái Lan

Địa chỉ nhà sản xuất

Số 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan

Xuất xứ

Thái Lan

Số chứng nhận phê duyệt (TA)

22KOT/238019

Mã kiểu loại

TFS87JDL-TEPHVN

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 5

 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

5,270 x 1,870 x 1,785

Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C)

mm

1,495 x 1,530 x 490

Chiều dài cơ sở

mm

3,125

Vệt bánh xe trước & sau

mm

1,570/1,570

Khoảng sáng gầm xe

mm

235

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

6.1

Trọng lượng bản thân

kg

1,890

Trọng lượng toàn bộ

kg

2,730

Tải trọng cho phép chở

kg

515

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

76

Số chỗ ngồi

người

05

Kiểu

 

RZ4E – TC

Loại

 

4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử

Dung tích xy-lanh

cc

1,898

Công suất cực đại

Ps KW)/rpm

150(110)/3,600

Mô men xoắn cực đại

Nm/rpm

350/1,800~2,600

Công thức bánh xe

 

4WD

Máy phát điện

 

12V-90A

Tiêu chuẩn khí thải

 

EURO 5

 

Loại

Số sàn  6 cấp

Hệ thống gài cầu

Khóa vi sai cầu sau

Hệ thống treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn

Sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa

Sau

Tang trống

Trợ lực lái

Thủy lực

Kích thước lốp xe

255/65R17

Mâm xe

Hợp kim nhôm

 

Cụm đèn trước

Halogen

Đèn sương mù

Halogen

Tay nắm cửa ngoài

Màu đen

Kính chiếu hậu

Chỉnh điện

Ăng-ten

Dạng cột

Tay nắm cửa bửng sau

Màu đen

Bậc lên xuống

Cản sau

Tích hợp 02 bậc

Lót sàn thùng xe

Vô Lăng

Nhựa mềm, tích hợp phím điều khiển

Ốp trang trí đồng hồ táp lô

Nhựa mềm

Đồng hồ táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

Ghế ngồi

Vật liệu

Bọc nỉ

Ghế ngồi

Hàng ghế thứ 1

Chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế thứ 2

Tỷ lệ 60:40, ghế gập

Táp pi cửa xe

Bọc nỉ

Hộc cửa gió 2 bên

Màu đen

Táp lô điều khiển công tắc cửa

Màu đen

Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâm

Nắp hộc đựng đồ tiện ích phía trước

Tay chốt mở cửa trong

Màu đen

Tính năng đèn chờ dẫn đường

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Mở cửa thông minh

Khởi động từ xa

Cửa sổ điện

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Hệ thống giải trí

Hệ thống loa

02

Cổng USB

Ổ cắm điện

12V – 120W

Thảm lót sàn

Túi khí

2

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)

Hệ thống ga tự động

Hệ thống phanh thông minh (BOS)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe

Camera lùi

Ra đa sau

Dây đai an toàn

Hàng ghế trước

ELR x 2 với bộ căng đai tự động và nới lỏng

 

Hàng ghế sau

ELR x 3

Khóa cửa trung tâm

Khóa cửa tự động theo tốc độ

Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung

Khóa cửa bảo vệ trẻ em

Có (Cửa sau)

Copyright © 2018vietnamauto.com.vn | Designed byBAMBOO